ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 11 NĂM HỌC 2020-2021

SỞ​​ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN ĐỊA LÝ 11 (NĂM HỌC: 2020 – 2021)

 

A.​​ PHẦN TRẮC NGHIỆM

BÀI 1. SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.​​ CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ​​ ​​ 

HIỆN ĐẠI.

Câu​​ 1. Cơ sở phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển là:

A.​​ Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế. ​​ 

B.​​ ​​ Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

C.​​ Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

D.​​ Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

A.​​ Thành phần chủng tộc và tôn giáo.B.​​ ​​ Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

C.​​ Trình độ khoa học – kĩ thuật. ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ D.​​ Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Câu​​ 3. Đâu​​ không phải​​ là 4 trụ cột trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

A.​​ Công nghệ sinh học.B.​​ ​​ Công nghệ năng lượng.

C.​​ Công nghệ hóa họcD.​​ Công nghệ vật liệu.

Câu 4. Đâu​​ không phải​​ là đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển?

A.​​ GDP bình quân đầu người cao.B.​​ ​​ Chỉ số HDI thấp.

C.​​ Nợ nước ngoài nhiềuD.​​ Thu nhập bình quân đầu người không cao.

Câu 5.​​ Đâu là nước công nghiệp mới ở châu Á?

A.​​ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc.B.​​ ​​ Hàn Quốc, Xin-ga-po, Ấn Độ.

C.​​ Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.D.​​ Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc.

Câu​​ 6.​​ Đâu là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

A.​​ Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường phát triển.

B.​​ ​​ Đầu tư nước ngoài giảm mạnh.

C.​​ Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao.

D.​​ Thúc đẩy chuyển dịch lao động khu vực I tăng lên.

BÀI 2. XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ

Câu 7Đặc điểm nào sau đây​​ không phải​​ là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

A. Đầu tư nước ngoài tang nhanhB. Thương mại thế giới phát triển mạnh

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

Câu 8. Hệ quả nào sau đây​​ không phải​​ là của khu vực hóa kinh tế?

A.​​ Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế.

B.​​ ​​ Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

C.​​ Tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

D.​​ Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư​​ dịch vụ.

Câu 9. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

A. tăng trưởng kinh tế toàn cầu.B. tăng cường sự hợp tác quốc tế.

C. thúc đẩy sản xuất phát triển.D. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

Câu 10. Biểu hiện nào sau đây​​ không phải​​ là biểu hiện của toàn cầu hóa?

A.​​ Chiến tranh xảy ra trên toàn cầuB.​​ ​​ Thị trường quốc tế mở rộng

C.​​ Thương mại thế giới phát triển mạnhD.​​ Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

Câu 11. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào dưới đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?

A.​​ ASEAN.B.​​ ​​ APEC.C.​​ EUD.​​ NAFTA.

 

BÀI 3. MỘT SÓ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU

Câu 12. Hậu quả của gia tăng dân số tăng nhanh là:

A.​​ Gia tăng xung đột sắc tộc, tôn giáo.B.​​ ​​ Chi phí lợi xã hội cho người già tăng.

C.​​ Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.D.​​ Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

Câu 13. Khí nào sau đây làm tầng ôdôn mỏng dần?

A.​​ O2B.​​ ​​ SO2C.​​ CO2D.​​ CFCS

Câu 14. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt là:

A.​​ Lượng chất thải công nghiệp tăng.B.​​ ​​ Săn bắt động vật quá mức.

C.​​ Khai thác rừng bừa bãi.D.​​ Nạn du canh du cư.

Câu 15. Hậu quả của nhiệt độ Trái Đất tăng lên là:

A.​​ Thảm thực vật bị thiêu đốtB.​​ ​​ Suy giảm hệ sinh vật.

C.​​ Băng tan nhanh.D.​​ Mực nước ngầm hạ thấp.

Câu 16. Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở:

A.​​ Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

B.​​ ​​ Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

C.​​ Tuổi thọ trung của dân số​​ ngày càng tăng.

D.​​ Số người trong độ tuổi lao động tăng.

Câu 17. Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A. Nước biển nóng lên    B. Hiện tương thủy triều đỏ

C. Ô nhiễm môi trường nướcD. Độ mặn của nước biển tăng

Câu 18. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng “thủy triều đen” là do:

A.​​ Nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp ven sông – biển.

B.​​ ​​ Các luồng sinh vật biển di chuyển với số lượng lớn tạo ra.

C.​​ Sự cố đắm tàu, tràn dầu trên biển và đại dương.

D.​​ Chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương.

Câu 19. Đâu​​ không phải​​ là mục tiêu của phát triển bền vững?

A.​​ Đạt được sự đầy đủ về vật chất.B.​​ ​​ Sự xuất hiệu của nhiều loài mới.

C.​​ Sự hài hòa giữa con người và tự​​ nhiên.D.​​ Sự giàu có về tinh thần và văn hóa.

Câu 20. Cho bảng số liệu:

TUỔI THỌ BÌNH QUÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016​​ (Đơn vị: Tuổi)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây​​ thứ tự​​ sắp xếp giảm dần​​ đúng tuổi thọ bình quân của một số quốc gia, năm 2016​​ là

A.​​ Thái Lan, Phi-líp-pin, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

B.​​ ​​ Việt Nam, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

C.​​ Phi-líp-, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Thái Lan.

D.​​ Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.

Câu 21. Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

A. Trung du và miền núi Bắc BộB. Đồng bằng sông Hồng

C.​​ Tây NguyênD.​​ Đồng bằng sông Cửu Long

BÀI 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ

Câu 22. Nhận định nào sau đây​​ không đúng​​ với vị trí địa lí của Hoa Kì?

A.​​ Nằm ở bán cầu Đông.B.​​ ​​ Nằm ở bán cầu Tây.

C.​​ Tiếp giáp Canađa.​​ D.​​ Tiếp giáp Đại Tây Dương.

Câu​​ 23.​​ Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi
A. từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên caoB. từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa
C.​​ từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địaD.​​ Thay đổi không nhiều giữa các vùng
Câu 24. Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là:

A.​​ Địa hình hiểm trở, độ cao trung bình dưới 2000 m.​​ 

B.​​ ​​ Gồm nhiều dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.

C.​​ Nơi tập trung nhiều kim loại màu.

D.​​ Có khí hậu ôn đới và hoang mạc.

Câu 25. Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì là:

A.​​ Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

B.​​ ​​ Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

C.​​ Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít.

D.​​ Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

Câu 26. Nhận xét không​​ chính xác​​ về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là:

A.​​ Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

B.​​ ​​ Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

C.​​ Khoáng sản có nhiều loại với trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên.

D.​​ Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậu nhiệt đới.

Câu​​ 27.​​ Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là
A.​​ gồm dãy núi già Apalát và các đồng băngh ven Đại Tây Dương
B.​​ dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
C.​​ các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương
D.​​ vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú
Câu 28. Phân bố dân cư của Hoa Kì có đặc điểm:

A.​​ Người nhập cư phân bố ở nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi, người Anh điêng sống ở vùng hiểm trở miền Tây.

B.​​ ​​ Người Anh điêng phân bố ở nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi, người nhập cư sống ở vùng hiểm trở miền Tây.

C.​​ ​​ Người Anh điêng phân bố ở vùng ven biển, người nhập cư sống ở vùng nội địa.

D.​​ ​​ Người Anh điêng phân bố ở Alatca, Ha -oai; người nhập cư sống ở trung tâm Bắc Mĩ​​ 

Câu 29: Nhận định nào​​ không đúng​​ về dân cư Hoa Kì?

A.​​ Dân cư Hoa Kì chủ yếu sống trong các thành phố.

B.​​ ​​ Vùng đồi núi hiểm trở phía Tây là nơi cư trú của người Anh-điêng.

C.​​ Dân cư có xu hướng chuyển đến các bang trong khu vực nội địa.

D.​​ Dân cư tập trung đông ở các bang phía Đông Bắc.

Câu 30. Ha-oai là hòn đảo nằm giữa

A.​​ Thái Bình Dương.B.​​ ​​ Ấn Độ Dương.

C.​​ Đại Tây Dương.D.​​ Bắc Băng Dương.

Câu 31. Vùng A-la-xca có dạng địa hình chủ yếu nào?

A.​​ Đồng bằng.B.​​ ​​ Núi cao.C.​​ Đồi núi.D.​​ Cao nguyên.

Câu 32. Đặc điểm nào​​ không đúng​​ về tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kì?

A.​​ Gồm dãy núi già Apalát và các đồng bằng​​ ven Đại Tây Dương.

B.​​ ​​ Dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

C.​​ Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu,​​ khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương.

D.​​ Vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú.

 

Câu 33. Vùng phía Đông có địa hình chủ yếu là:

A.​​ Gò đồi thấp, nhiều đồng bằng phù sa, đồng cỏ rộng.

B.​​ ​​ Đồng bằng ven biển chạy song song các dãy núi trẻ cao.

C.​​ Đồng bằng phù sa sông, dãy núi già, độ cao trung bình.

D.​​ Đồng bằng ven biển, dãy núi già, độ cao trung bình.

Câu 34. Đặc điểm nào​​ không đúng​​ với đặc điểm dân cư Hoa Kì?

A.​​ Dân nhập cư chủ yếu có nguồn gốc Châu Phi.B.​​ ​​ Dân số Hoa Kì đông.

C.​​ Dân số​​ Hoa Kì tăng nhanh.D.​​ Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.

Câu 35. Dân cư thành thị của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô:

A.​​ Lớn và cực lớn  ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ B.​​ ​​ Lớn và vừa

C.​​ Vừa và nhỏ  ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ D.​​ Cực lớn

Câu 36. Dân cư Hoa Kì có xu hướng:

A.​​ Chuyển từ các bang phía Nam, ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.

B.​​ ​​ Chuyển từ các bang phía Nam đến các bang phía Tây, ven Thái Bình Dương.

C.​​ Chuyển từ các bang vùng Đông Bắc, phía Nam đến các bang ven Thái Bình Dươmg.

D.​​ Chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam, ven Thái Bình Dương.

Câu 37. Biết diện tích của Hoa Kì là 9629,2​​ nghìn km2​​ và số dân giữa năm 2019 là 328,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là

A.​​ 31 người/km2B.​​ ​​ 33 người/km2.

C.​​ 34 người/km2.D.​​ 32 người/km2.

Câu 38.​​ Giả sử tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 – 2020 là 0,6%,​​ và biết dân số Hoa năm 2015 là 320,7 triệu người. Vậy số dân Hoa Kì 2016​​ là bao nhiêu?

A.​​ 323,7 triệu ngườiB.​​ ​​ 327,5 triệu người

C.​​ 322,6 triệu ngườiD.​​ 329,5 triệu người

Câu 39. Ở Hoa Kì, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá là do:

A.​​ Lãnh thổ Hoa Kì rộng lớn.  ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ B.​​ ​​ Lãnh thổ chia thành 3 vùng khác biệt

C.​​ Địa hình có dạng lòng máng theo hướng Bắc-NamD.​​ Chịu tác động của gió mùa

Câu​​ 40. Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì là:

A.​​ Dẫn đầu thế giớiB.​​ ​​ Chủ yếu phát triển trong nước

C.​​ Có giá trị nhập siêuD.​​ Có giá trị xuất siêu.

Câu​​ 41. Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A.​​ Phía bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

B.​​ ​​ Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN truyền thống).

C.​​ Phía tây bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN truyền thống).

D.​​ Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

Câu​​ 42. Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp Hoa Kì?

A.​​ Giảm tỉ trọng công nghiệp gia công đồ nhựa, hàng không, vũ trụ.

B.​​ ​​ Giảm tỉ trọng công nghiệp luyện kim, điện tử.

C.​​ Tăng tỉ trọng công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử.

D.​​ Tăng tỉ trọng công nghiệp điện tử, dệt, luyện kim

Câu​​ 43. Đặc điểm nào sau đây​​ không đặc trưng​​ cho nền kinh tế Hoa Kì?​​ 

A.​​ Nền kinh tế thị trường điển hình.​​ B.​​ ​​ Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao. ​​ 

C.​​ Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.​​ D.​​ Nền kinh tế có quy mô lớn.

Câu​​ 44: Ngành công nghiệp Hoa Kì hiện nay có đặc điểm chủ yếu:

A.​​ là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

B.là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.

C. tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên.

D. khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp.

 

Câu​​ 45. Sản xuất công nghiệp Hoa Kì gồm những nhóm ngành nào dưới đây?

A.​​ Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng.

B.​​ ​​ Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp điện.

C.​​ Công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng, công nghiệp thực phẩm.

D.​​ Công nghiệp chế biến, công nghiệp dệt may, công nghiệp khai khoáng.

Câu 46. Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng:

A.​​ 1/2 của toàn thế giớiB.​​ ​​ 1/5 của toàn thế giới  ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 

C.​​ 1/3 của toàn thế giới  ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ D.​​ 1/4 của toàn thế giới

Câu​​ 47. Chuyên môn hóa trong phát triển nông nghiệp thể hiện ở

A.​​ Hình thành các vùng nông nghiệp trọng điểm.

B.​​ ​​ Hình thành các vùng đa canh, vành đai nông nghiệp

C.​​ Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực

D.​​ Hình thành hệ thống trang trại có quy mô khác nhau.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

B.​​ Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

Câu 49: Ý nào sau đây không đúng về nền nông nghiệp Hoa Kì?

A.​​ Sản xuât nông nghiệp có tính chuyên môn hóa cao.

B. Số lượng trang trại tăng nhưng diện tích bình quân giảm.

C. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.

D. Hoa Kì là nước xuât khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

Câu 50: Tính chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ được thể hiện ở đặc điểm.

A. Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnhB.​​ Hình thành các vùng chuyên canh

C. Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước ​​ ​​ ​​​​ D. Chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định

Câu 51: Ở Hoa Kỳ, dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực:

A. Vùng phía TâyB.Vùng Trung Tâm

C. Vùng phía Đông   D. Bang Alaxca

Câu 52: Nơi tập trung các trung tâm công nghiệp dày đặc nhất Hoa Kỳ là:

A. Đông BắcB.Tây BắcC. Tây Nam D. Đông Nam

Câu 53: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.B.​​ Dệt, điện tử.

C. Hàng không - vũ trụ, điện tử. D. Gia công đồ nhựa, điện tử.

Câu 54: Cho bảng số liệu sau:

GDP CỦA HOA KÌ, TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI NĂM 1995 VÀ 2004 ​​ (Đơn vị: Tỉ USD)

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 6 Tiết 2 (có đáp án): Kinh tế (phần 2)

Nhận định nào sau đây đúng với GDP của Hoa Kì,​​ Trung Quốc​​ và thế giới năm 1995 và 2004?

A. Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Trung Quốc nhanh hơn thế giới.

B. Hoa Kì có giá trị GDP lớn hơn và tốc độ tăng trưởng GDP nhanh hơn Trung Quốc.

C.​​ Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Hoa Kì chậm hơn so với thế giới.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Hoa Kì chậm hơn Trung Quốc.

Câu​​ 55:​​ Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ​​ 

HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI

Chỉ số

EU

Hoa Kì

Nhật Bản

Số dân (triệu người - năm 2005)

459,7

296,5

127,7

GDP (tỉ USD - năm 2004)

12690,5

11667,5

4623,4

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP (% - năm 2004)

26,5

7,0

12,2

Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới (% - năm 2004)

37,7

9,0

6,25

Để​​ thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với​​ thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2004, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.​​ Biểu đồ cột.B.​​ ​​ Biểu đồ đường.

C.​​ Biểu đồ tròn.D.​​ Biểu đồ miền.

Câu​​ 56.​​ Cho bảng số liệu:​​ 

GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 VÀ NĂM 2014​​ 

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Toàn thế giới

Hoa Kì

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

2004

40 887,8

11 667,8

14 146,7

10 092,9

790,3

2014

76 858,2

17 419,0

21 785,9

25 223,7

2 066,6

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây​​ đúng về​​ GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014?

A.​​ Năm 2004, GDP của Hoa Kì bằng GDP của cả châu Á và châu Phi cộng lại.

B.​​ ​​ So với năm 2004, GDP năm 2014 của châu Âu tăng nhanh nhất.

C.​​ GDP của toàn thế giới và các châu lục năm 2014 giảm so với năm 2004.

D.​​ So với năm 2004, tỉ trọng GDP của Hoa Kì trong cơ cấu GDP thế giới năm 2014 giảm.

Câu 57:​​ Cho bảng số liệu:

GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014

(Đơn vị: USD)

Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 11

Dựa vào bảng số liệu trên,​​ Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm

A. 25,8% của thế giới.B. 28,5% của thế giới.

C.​​ 22,2% của thế giới.D. 23,4% của thế giới.

Câu 58: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 - 2004 (Đơn vị %)

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 6 Tiết 2 (có đáp án): Kinh tế (phần 3)

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 1995 và năm 2004?

A. Miền.  B. Tròn.  C. Đường.   D. Cột chồng.

BÀI 9. LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Câu​​ 59. EU được thành lập không nhằm mục đích nào?

A.​​ Lưu thông hàng hóa.B.​​ ​​ Lưu thông con người.

C.​​ Lưu thông vũ khí hạt nhân.D.​​ Lưu thông tiền vốn.

Câu 60. Tiền thân của Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào?

A.​​ 1951.B.​​ ​​ 1957.C.​​ 1958.D.​​ 1967.

Câu​​ 61: Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A​​ Tài nguyên của các nước thành viên EU.B.​​ Các nước có nền kinh tế vượt trội, 

C. Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới. 

D.​​ Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tể chức

Câu 62. Đâu​​ không phải​​ quốc gia thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

A.​​ Anh.B.​​ ​​ Pháp.C.​​ Bỉ.D.​​ Hà Lan.

Câu​​ 63. Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?

A.​​ Thái Bình Dương.B.​​ ​​ Ma-xtrích.

C.​​ Măng-sơ.D.​​ Ma-xơ Rai-nơ.

Câu 64. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

A.​​ 1957.B.​​ ​​ 1958.C.​​ 1967.D.​​ 1993.

Câu​​ 65. Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

A.​​ APEC.B.​​ ​​ NAFTA.

C.​​ EU.D.​​ ASEAN.

Câu 66. EU được thành lập nhằm mục đích dưới đây?

A.​​ Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

B.​​ ​​ Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

C.​​ Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

D.​​ Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

Câu​​ 67. Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không do

A.​​ Chính phủ quyết đưa ra quyết định.B.​​ ​​ Hội đồng châu Âu quyết định.

C.​​ Ủy ban liên minh châu Âu quyết định.D.​​ Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

Câu​​ 68. EU​​ không​​ dẫn đầu thế giới về?

A.​​ Xuất khẩu của thế giới.B.​​ ​​ Thương mại thế giới.

C.​​ Dân số thế giới.D.​​ Viện trợ phát triển thế giới.

Câu​​ 69:​​ Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

A.​​ Anh.B.​​ ​​ Pháp.C.​​ Đức.D.​​ Thụy Điển.

Câu 70.​​ Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ NĂM

​​ (Đơn vị %)

Năm

Châu Phi

Châu Mĩ

Châu Á

Châu Âu

Châu Đại Dương

1985

11,5

13,4

60,0

14,6

0,5

2005

13,8

13,7

60,6

11,4

0,5

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005 là:

A.​​ Biểu đồ cột.B.​​ ​​ Biểu đồ miền.

C.​​ Biểu đồ đường.D.​​ Biểu đồ tròn.

 

B.​​ ​​ PHẦN TỰ LUẬN

- Làm tất cả các bài tập vẽ biểu đồ nhận xét bảng số liệu ở SGK những bài đã học

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ: tròn, cột, đường. Nhận xét bảng số liệu và giải thích bảng số liệu

- Làm các bài tập sau:​​ 

Câu 1:​​ Cho bảng số liệu:

Số dân Hoa Kỳ giai đoạn 1820-2014

(Đơn vị: triệu người)

Năm

1820

1840

1860

1880

1900

1920

1940

1960

1980

2005

2014

Số dân

10

17

31

50

76

105

132

179

227

296.5

318.9

a.​​ Vẽ biểu đồ thể hiện sự​​ gia tăng dân số Hoa Kì qua các năm trên

b.​​ Nhận xét và giải thích

Câu 2:​​ Cho bảng số liệu

Tỉ trọng GDP, Dân số của EU và một số nước trên Thế giới năm 2004

(Đơn vị: %)

Chỉ số

Các nước, khu vực

GDP

Dân số

EU

31.0

7.1

Hoa Kỳ

28.5

4.6

Nhật Bản

11.3

2.0

Trung Quốc

4.0

20.3

Ấn Độ

1.7

17.0

Các nước còn lại

23.5

49.0

A.​​ Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới.

B.​​ Nhận xét

Câu 3: Cho bảng số liệu

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Hoa Kì

(Đơn vị: %)

Nhóm tuổi

1950

2004

0-14

27

20

15-64

65

68

Trên 65

8

12

a.​​ Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2004

b.​​ Nhận xét và nêu tác động ​​ tiêu cực của dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kì

 

Câu 4:​​ Cho bảng số liệu

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2016

(Đơn vị: %)

Khu vực kinh tế

Nhóm nước A

Nhóm nước B

Nông – lâm - ngư

2

23.5

Công nghiệp – xây dựng

24

26

Dịch vụ

74

50.5

a.​​ Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2016

b.​​ Nêu nhận xét và rút ra kết luận cần thiết.​​ 

 

 

 

Comments are closed.