Đề cương GDCD 10 kỳ 2, năm học: 2019-2020

Trường THPT Ngô Quyền Đề cương ôn tập học kì 2, năm học: 2019-2020
Tổ: Địa lý –GDCD Môn: Giáo dục công dân 10

I.Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
– Thời gian kiểm tra: 45 phút.
– Số câu trắc nghiệm: 25 câu- 8 điểm.
– Số câu tự luận : 01 câu- 2 điểm.
II.Nội dung kiểm tra: theo Kế hoạch giảm tải học kì 2, năm học: 2019-2020
TT Nội dung kiểm tra Ghi chú
1 Bài 11: Một số phạm trù cơ bản của đạo đức. – Điểm b mục 1: Nghĩa vụ của người thanh niên Việt Nam hiện nay: Đọc thêm
– Điểm b mục 4: Hạnh phúc cá nhân và hạnh phúc xã hội: Đọc thêm
2 Bài 12:Công dân với tình yêu, hôn nhân và gia đình. – Điểm a mục 2: Hôn nhân là gì? đoạn từ “Sau khi đăng kí kết hôn…” đến “Em có nhận xét gì về suy nghĩ của cô gái này?” (từ dòng 13 đến 22): Không dạy
– Điểm c mục 3: Mối quan hệ gia đình và trách nhiệm của các thành viên. Không dạy
3 Bài 13: Công dân với cộng đồng.

III.Câu hỏi trắc nghiệm cụ thể từng bài:

Bài 11: Một số phạm trù cơ bản của đạo đức học
Câu 1. Khi nhu cầu và lợi ích về cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết
A. Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.
C. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
D. Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
Câu 2. Câu nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của con cái đối với cha mẹ?
A. Liệu mà thờ kính mẹ già. B. Gieo gió gặt bão.
C. Ăn cháo đá bát. D. Ở hiền gặp lành.
Câu 3. Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là
A. Lương tâm. B. Danh dự.
C. Nhân phẩm. D. Nghĩa vụ.
Câu 4. Hành vi nào dưới đây thể hiện người có lương tâm?
A. Không bán hàng giả.
B. Không bán hàng rẻ.
C. Tạo ra nhiều công việc cho mọi người.
D. Học tập để nâng cao trình độ.
Câu 5. Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có lương tâm?
A. Bán thực phẩm độc hại cho người tiêu dùng.
B. Mẹ mắng con khi bị điểm kém.
C. Xả rác không đúng nơi quy định.
D. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời
Câu 6. Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy
A. Cắn rứt lương tâm. B. Vui vẻ.
C. Thoải mái. D. Lo lắng.
Câu 7. Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái lương tâm thanh thản?
A. Vui vẻ khi đã đóng góp tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam.
B. Không vui với việc làm từ thiện của người khác.
C. Lễ phép với thầy cô.
D. Chào hỏi người lớn tuổi.
Câu 8. Để trở thành người có lương tâm, mỗi người cần phải làm gì dưới đây?
A. Bồi dưỡng tình cảm trong sáng lành mạnh.
B. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
C. Chăm chỉ làm việc nhà giúp cha mẹ.
D. Lễ phép với cha mẹ.
Câu 9. Để trở thành người có lương tâm, học sinh cần thực hiện điều nào dưới đây?
A. Có tình cảm đạo đức trong sáng. B. Hạn chế giao lưu với bạn xấu.
C. Chăm chỉ lao động. D. Chăm chỉ học tập.
Câu 10. Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là?
A. Tự trọng. B. Danh dự.
C. Hạnh phúc. D. Nghĩa vụ.
Câu 11. Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có nhân phẩm?
A. Bán hàng giả, hàng kém chất lượng. B. Bán hàng đúng giá cả thị trường.
C. Giúp đỡ người nghèo. D. ủng hộ đồng bào lũ lụt.
Câu 12. Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. tự trọng. B. tự ái. C. danh dự. D. nhân phẩm.
Câu 13. Người luôn đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường là người
A. tự ái. B. tự trọng. C. tự tin. D. tự ti.
Câu 14. Khi con người tạo ra cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã hội đánh giá, công nhận thì người đó có
A. danh dự. B. nhân phẩm. C. ý thức. D. tình cảm.
Câu 15. Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội thì cá nhân cảm thấy
A. hài lòng. B. khó chịu. C. bất mãn. D. gượng ép.
Câu 16. Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp cho con người
A. Tự tin vào bản thân. B. Tự ti về bản thân.
C. Lo lắng về bản thân. D. Tự cao tự đại về bản thân.
Câu 17. Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là người
A. Có lòng tự trọng. B. Có lòng tự tin.
C. Đáng tự hào. D. Đáng ngưỡng mộ.
Câu 18. Người không có nhân phẩm sẽ bị xã hội
A. Coi thường và khinh rẻ. B. Theo dõi và xét nét.
C. Chú ý. D. Quan tâm.
Câu 19. Người có nhân phẩm sẽ được xã hội
A. Kính trọng. B. Coi thường. C. Dò xét. D. Thờ ơ.
Câu 20. Hành động nào dưới đây không góp phần vào sự tiến bộ và phát triển của đất nước?
A. Học tập để trở thành người lao động mới.
B. Tham gia bảo vệ môi trường.
C. Chung tay đẩy lùi đại dịch HIV/AIDS.
D. Chỉ tiêu dùng hàng ngoại.
Bài 12: Công dân với tình yêu, hôn nhân và gia đình
Câu 21. Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là
A. Tình yêu.
B. Tình bạn.
C. Tình đồng đội.
D. Tình đồng hương.
Câu 22. Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?
A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.
C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.
D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.
Câu 23. Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?
A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân. B. Có tình cảm trong sáng, lành mạnh.
C. Có hiểu biết về giới tính. D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.
Câu 24.Việc nào dưới đây cần tránh trong quan hệ tình yêu giữa hai người?
A. Yêu nhau vì lợi ích. B. Tôn trọng người yêu.
C.Tặng quà cho người yêu. D. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
Câu 25. Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.
B. Trung thực, chân thành từ hai phía.
C. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.
D. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.
Câu 26. Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?
A. Có sự quan tâm, chăm sóc nhau. B. Yêu một lúc nhiều người.
C. “ Đứng núi này trông núi nọ”. D. Tình yêu sét đánh.
Câu 27. Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện tại của nước ta?
A. Môn đăng hộ đối. B. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
C. Trai năm thê bảy thiếp. D. Tình chồng nghĩa vợ thảo ngay trọn đời.
Câu 28. Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Tình yêu chân chính. B. Cơ sở vật chất.
C. Nền tảng gia đình. D. Văn hóa gia đình.
Câu 29. Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do như thế nào dưới đây?
A. Kết hôn theo luật định. B. Lấy bất cứ ai mà mình thích.
C. Kết hôn ở độ tuổi mình thích. D. Lấy vợ, chồng theo ý muốn gia đình.
Câu 30. Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?
A. Li hôn. B. Tái hôn. C. Chia tài sản D. Chia con cái.
Câu 31. Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. Một vợ, một chồng và bình đẳng. B. Ép buộc và dựa trên lợi ích kinh tế.
C. Tự do và dựa vào nền tảng gia đình. D. Có sự trục lợi về kinh tế.
Câu 32. Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự của nhau là biểu hiện của
A. Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng. B. Bình đẳng trong xã hội.
C. Truyền thống đạo đức. D. Quy định pháp luật.
Câu 33. Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là
A. Gia đình. B. Làng xã.
C. Dòng họ. D. Khu dân cư.
Câu 34. Gia đình không có chức năng nào dưới đây?
A. Duy trì nòi giống. B. Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.
C. Tổ chức đời sống gia đình. D. Bảo vệ môi trường.
Câu 35. Câu nào dưới đây thể hiện sự biết ơn của con cái đối với cha mẹ?
A. Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy. B. Cha mẹ sinh con Trời sinh tính.
C. Con hơn cha là nhà có phúc. D. Con dại cái mang.
Câu 36. Gia đình được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào dưới đây?
A. Hôn nhân và huyết thống. B. Hôn nhân và họ hàng.
C. Họ hàng và nuôi dưỡng. D. Huyết thống và họ hàng.
Bài 13: Công dân với cộng đồng
Câu 37. Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt được gọi là
A. Cộng đồng. B. Tập thể. C. Dân cư. D. Làng xóm.
Câu 38. Tập thể nào dưới đây không phải là cộng đồng?
A. Nhân dân trong khu dân cư. B. Người Việt Nam ở nước ngoài.
C. Tổ học tập. D. Trường học.
Câu 39. Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng?
A. Sống không cần quan tâm đến cộng đồng.
B. Sống có trách nhiệm với cộng đồng.
C. Sống vô tư trong cộng đồng.
D. Sống giữ mình trong cộng đồng.
Câu 40. Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người
A. Theo nguyên tắc. B. Theo lẽ phải.
C. Theo tình cảm D. Theo từng trường hợp.
Câu 41. Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên
A. Hoàn thiện hơn. B. Tốt đẹp hơn
C. May mắn hơn. D. Tự do hơn.
Câu 42. Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được
A. Ủng hộ. B. Duy trì, phát triển
C. Bảo vệ. D. Tuyên truyền sâu rộng.
Câu 43. Biểu hiện nào dưới đây không phải là nhân nghĩa ?
A. Lòng thương người.
B. Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
C. Chỉ giúp đỡ người nào đã giúp đỡ mình.
D. Nhường nhịn người khác.
Câu 44. Quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh, trước hết là những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, làng xóm láng giềng là biểu hiện của
A. Tình cảm. B. Nhân nghĩa.
C. Chu đáo. D. Hợp tác
Câu 45. Tích cực tham gia các hoạt động “ Uống nước nhớ nguồn” và “ Đền ơn đáp nghĩa” là biểu hiện nào dưới đây về trách nhiệm của công dân với cộng đồng?
A. Lòng thương người. B. Nhân nghĩa.
C. Biết ơn. D. Nhân đạo.
Câu 46. Kính trọng và biết ơn các vị anh hung dân tộc, những người có công với đất nước, với dân tộc là biểu hiện của
A. Biết ơn. B. Nhân nghĩa.
C. Tôn kính. D. Truyền thống.
Câu 47. Hành vi, việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện của nhân nghĩa?
A. Tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.
B. Nhân ái, thương yêu con người.
C. Giúp đỡ người khác để tạo tiếng tốt cho bản thân.
D. Sẵn sang giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
Câu 48.Nhường nhịn, giúp đỡ người khác lúc sa cơ lỡ bước là việc làm thể hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây của công dân với cộng đồng?
A. Trách nhiệm. B. Nhân nghĩa. C. Thương người D. Thân ái.
Câu 49. Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập?
A. Sống tự do trong xã hội.
B. Sống gần gũi, chan hòa với mọi người.
C. Sống theo sở thích cá nhân.
D. Sống phù hợp với thời đại.
Câu 50. Sống gần gũi với mọi người và có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng là biểu hiện của
A. Sống có trách nhiệm. B. Sống hòa nhập.
C. Sống hợp tác. D. Sống tích cực.
Câu 51. Những chuẩn mực đạo đức nào dưới đây là cần thiết của mỗi công dân đối với cộng đồng?
A. Yêu nước, yêu tập thể. B. Nhân nghĩa, hòa nhập, hợp tác.
C. Rộng lượng, chân thành. D. Chăm chỉ, nhiệt tình, nhanh nhẹn.
Câu 52. Mọi người cùng bàn bạc với nhau trong công việc chung và sẵn sàng hỗ trợ giúp đỡ nhau khi cần thiết là biểu hiện của
A. Hợp tác. B. Chung sức. C. Cộng đồng. D. Trách nhiệm.
IV.Câu hỏi tự luận: Bài 13.

Ngày kiểm tra:………………………………

———–Hết————–